cao tần

cao tần

Sóng cao tần được sử dụng trong liên lạc vô tuyến.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tần số dao động cao: Dùng để mô tả một dòng điện, sóng điện từ hoặc tín hiệu tần số rất cao, thường nằm trong dải từ vài chục kilohertz (kHz) trở lên. Đây thuật ngữ chuyên ngành trong vật kỹ thuật điện tử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sóng cao tần được sử dụng trong liên lạctuyến. (Sóng tần số cao được sử dụng trong liên lạctuyến.)
    • Máy hàn cao tần dùng dòng điện tần số rất lớn để nung chảy kim loại. (Máy hàn sử dụng dòng điện tần số rất lớn để nung chảy kim loại.)
    • Thiết bị này khả năng phát ra tín hiệu cao tần. (Thiết bị này khả năng phát ra tín hiệu tần số cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lò cao tần": công nghiệp sử dụng dòng điện cao tần để tạo nhiệt, thường dùng trong luyện kim, nấu chảy kim loại.
    • Lò cao tần giúp nung nóng phôi thép một cách nhanh chóng chính xác.
  • "Máy phát cao tần": Thiết bị điện tử tạo ra dao động điện tần số cao.
    • Máy phát cao tần bộ phận quan trọng trong máy phát thanh.
Biến thể từ liên quan
  • Tần số cao (Cụm danh từ): Cách giải thích nghĩa tương đương với "cao tần".
  • Tần số thấp (Cụm danh từ): Trái nghĩa, chỉ tín hiệu tần số dao động thấp.
  • Siêu cao tần (Tính từ): Chỉ tần số cực cao, thuộc dải SHF (Super High Frequency).
Từ đồng nghĩa
  • HF (Viết tắt của High Frequency): Tần số cao (thường dùng trong ký hiệu kỹ thuật quốc tế).
Lưu ý sử dụng
  • "Cao tần" chủ yếu một thuật ngữ kỹ thuật. Trong giao tiếp hàng ngày, từ này ít khi được sử dụng trừ khi nói về các chủ đề liên quan đến vật , điện tử, viễn thông.
  • Từ này thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa ( dụ: , ).